name:Sanguinem Deo fundenti II;
office-part:Canticum;
transcriber:Nguyễn Thiện Tuấn Hoàng;
%%
(c3)Hỏi(h) ai(g) làm(fv) cực(hv) khốn(j) Chúa(j) oai(ih) linh.(g) (,)
Hỏi(h) ai(g) làm(fv) khổ(hg) Vua(f) thường(e#e) sinh?(fv) (;)
Phải(h) thưa(g) rằng:(fv) tội(hv) ác(j) khắp(j) nhơn(ih) dân,(g) (,)
Phải(h) thưa(g) rằng:(fv) bởi(hg) ta(f) liều(e#e) thân!(fv) (:Z) \greheightstar Hiệp(h) nhau(i) thống(jv) thiết(jv) gẫm(k) suy(j) công(jv) ơn(iv,)
Chúa(j) nhơn(i) hậu(hv) thí(jv) thân(i) chuộc(h) đời.(gv) (;)
Cả(h) thân(g) người(fv) dập(hv) nát(j) máu(j) tuôn(ih) rơi!(g) (,)
Kể(h) sao(g) cùng(fv) lỗi(hg) ta(f) Người(e#e) mang.(fv) (::Z)
2. Hỡi(h) muôn(g) người(fv) bạc(hv) ác(j) với(j) vô(ih) tâm!(g) (,)
Hỡi(h) muôn(g) người(fv) ngã(hg) theo(f) tà(e#e) dâm!(fv) (;)
Hãy(h) vô(g) nhìn(fv) sự(hv) khốn(j) Chúa(j) tôn(ih) vinh,(g) (,)
Hãy(h) vô(g) nhìn(fv) khổ(hg) Vua(f) đồng(e#e) trinh.(fv) \greheightstar(:) Hiệp(h) nhau.(i::)
3. Kẻ(h) hoang(g) đàng(fv) mựa(hv) chớ(j) có(j) buông(ih) thân,(g) (,)
Kẻ(h) hoang(g) đàng(fv) hãy(hg) lo(f) hồi(e#e) tâm.(fv) (;)
Bỏ(h) vui(g) hèn(fv) sự(hv) thế(j) quá(j) mau(ih) tan,(g) (,)
Bỏ(h) vui(g) hèn(fv) để(hg) theo(f) đàng(e#e) ngoan.(fv) \greheightstar(:) Hiệp(h) nhau.(i::)
4. Kẻ(h) gian(g) tà(fv) trộm(hv) cướp(j) với(j) tham(ih) lam,(g) (,)
Nỡ(h) đâu(g) đành(fv) bỏ(hg) ơn(f) hoàn(e#e) sinh.(fv) (;)
Hãy(h) lo(g) chừa(fv) độc(hv) ác(j) với(j) gian(ih) tham,(g) (,)
Kẻo(h) gia(g) hình(fv) khổ(hg) Vua(f) thường(e#e) sinh.(fv) \greheightstar(:) Hiệp(h) nhau.(i::)
5. Kẻ(h) bơ(g) thờ(fv) dạ(hv) khá(j) quyết(j) chăm(ih) nom,(g) (,)
Rỗi(h) linh(g) hồn(fv) phải(hg) lo(f) bền(e#e) luôn.(fv) (;)
Chẳng(h) nên(g) còn(fv) sợ(hv) tốn(j) sức(j) hao(ih) công,(g) (,)
Chẳng(h) nên(g) còn(fv) dửng(hg) dưng(f) ngoài(e#e) trong.(fv) (:Z) \greheightstar Nào(h) Cha(i) chấp(jv) nhứt(jv) lỗi(k) con(j) muôn(jv) vàn,(iv,)
Chúng(j) con(i) nguyện(hv) mến(jv) yêu(i) trọn(h) tình;(gv) (;)
Sẵn(h) dưng(g) mình(fv) chịu(hv) khó(j) mấy(j) không(ih) than,(g) (,)
Mảnh(h) thân(g) tàn(fv) lễ(hg) dưng(f) làm(e#e) tin.(fv) (::Z)
6. Rủi(h) cho(g) người(fv) lạc(hv) mất(j) Chúa(j) Giê(ih)su,(g) (,)
Khổ(h) cho(g) người(fv) chẳng(hg) thương(f) Giê(e#e)su!(fv) (;)
Phải(h) sai(g) lầm(fv) biệt(hv) cách(j) chốn(j) vinh(ih) quang,(g) (,)
Phải(h) sa(g) vào(fv) hỏa(hg) diệm(f) trầm(e#e) luân.(fv) \greheightstar(:) Nào(h) Cha.(i::)
7. Hỡi(h) ai(g) là(fv) bạn(hv) thiết(j) với(j) Giê(ih)su!(g) (,)
Hãy(h) tua(g) vào(fv) ủi(hg) an(f) Giê(e#e)su.(fv) (;)
Giải(h) ưu(g) phiền(fv) tội(hv) ác(j) chúng(j) khinh(ih) phiêu,(g) (,)
Hãy(h) dưng(g) mình(fv) lễ(hg) sinh(f) toàn(e#e) thiêu.(fv) \greheightstar(:) Nào(h) Cha.(i::)
8. Kể(h) sao(g) cùng(fv) sự(hv) Chúa(j) mến(j) thương(ih) ta,(g) (,)
Kể(h) sao(g) cùng(fv) lỗi(hg) ta(f) người(e#e) tha,(fv) (;)
Trả(h) ơn(g) Người(fv) trọn(hv) kiếp(j) mến(j) thương(ih) luôn,(g) (,)
Trả(h) ơn(g) Người(fv) phải(hg) thương(f) đền(e#e) thương.(fv) \greheightstar(:) Nào(h) Cha.(i::)
9. Vững(h) tâm(g) hồn(fv) chịu(hv) khó(j) chốn(j) dương(ih) gian,(g) (,)
Rủi(h) may(g) đều(fv) bởi(hg) Cha(f) lành(e#e) ban.(fv) (;)
Thảy(h) vui(g) buồn(fv) chịu(hv) lấy(j) chớ(j) than(ih) van,(g) (,)
Để(h) sau(g) này(fv) hưởng(hg) thanh(f) nhàn(e#e) luôn.(fv) \greheightstar(:) Nào(h) Cha.(i::)
10. Hỏi(h) bao(g) giờ(fv) đặng(hv) thấy(j) Chúa(j) Giê(ih)su?(g) (,)
Hỏi(h) bao(g) giờ(fv) hỉ(hg) hoan(f) vầy(e#e) vui?(fv) (;)
Ở(h) trên(g) trời(fv) đặng(hv) thấy(j) Chúa(j) muôn(ih) năm,(g) (,)
Phỉ(h) tâm(g) lòng(fv) thỏa(hg) nguyện(f) chờ(e#e) trông.(fv) \greheightstar(:) Nào(h) Cha.(i::)