name:O Redemptor II (mới); office-part:Hymnus; mode:8; transcriber:Nguyen Thien Tuan Hoang; %% (f3)Cha(f) cả(h) nhơn(fe~) lành(e) cam(f) khổ(h) bởi(hi) thương,(h.) (,) Thuở(hg) nào(e) con(f) trả(h) ơn(f) này(ef) xong!(f.) (::Z) 1. Vua(f) trời(e) vô(f) tội,(h) quan(i) đà(h) lên(ij) án,(j.) (,) Chúa(j) tôi(i) rất(j) cao(ih) sang(ij) vô(ih) cùng.(h.) (;) Đoàn(h) bội(ij) bác(j) đua(ih) vu,(ij) vạ(hg) nhiều(fh~) nỗi,(h.) (,) Bởi(hg) ta(f) làm(ef) lỗi(hih) không(f) đền(ef) xưng.(f.) (::) 2. Trên(f) đầu(e) gai(f) nhọn(h) thân(i) bầm(h) rơi(ij) máu,(j.) (,) Toán(j) quân(i) đánh(j) tra(ih) hơn(ij) năm(ih) ngàn;(h.) (;) Kề(h) vai(ij) Chúa(j) mang(ih) cây(ij) thập(hg) hình(fh~) khổ(h.) (,) Bảo(hg) con(f) bền(ef) đỗ(hih) không(f) phiền(ef) than.(f.) (::) 3. Vai(f) Người(e) mang(f) nặng,(h) chơn(i) Người(h) khôn(ij) bước,(j.) (,) Rán(j) lên(i) dốc(j) cao,(ih) dân(ij) reo(ih) cười.(h.) (;) Càng(h) thêm(ij) nhức(j) đau(ih) khôn(ij) gượng(hg) bèn(fh~) ngã;(h.) (,) Khổ(hg) muôn(f) trùng(ef) bởi(hih) thương(f) mà(ef) thôi,(f.) (::) 4. Xông(f) vào(e) nơi,(f) Mẹ(h) Con(i) nhìn(h) nhau(ij) khóc,(j.) (,) Thấy(j) Con(i) dấu(j) yêu(ih) ra(ij) thân(ih) vầy!(h.) (;) Lòng(h) đau(ij) đớn,(j) tuôn(ih) rơi(ij) lụy(hg) ròng(fh~) rã!(h.) (,) Lưỡi(hg) gươm(f) dường(ef) xỏ(hih) qua(f) lòng(ef) thay!(f.) (::) 5. Trên(f) đàng(e) xa(f) Ca(h)la(i)va(h)ri(ij)ô,(j.) (,) Chúa(j) như(i) muốn(j) cho(ih) ta(ij) theo(ih) Người.(h.) (;) Rày(h) ta(ij) giống(j) Si(ih)mong(ij) hiệp(hg) cùng(fh~) Chúa,(h.) (,) Đã(hg) chia(f) sầu,(ef) nữa(hih) sau(f) đồng(ef) vui.(f.) (::) 6. Đây(f) là(e) gương(f) mọn,(h) ai(i) nào(h) không(ij) biết,(j.) (,) Chớ(j) hay(i) nhát(j) gan(ih) như(ij) tôi(ih) hèn:(h.) (;) Vê(h)ro(ij)ni(j)ca(ih) lau(ij) mặt(hg) phiền(fh~) não.(h.) (,) Tô(hg) tấm(f) lòng(ef) thảo(hih) muôn(f) đời(ef) khen.(f.) (::) 7. Quân(f) thù(e) sâu(f) độc(h) lôi(i) Người(h) xô(ij) té.(j.) (,) Chúng(j) thèm(i) mắng(j) la(ih) không(ij) thương(ih) tình(h.) (;) Cầu(h) xin(ij) Chúa(j) thêm(ih) ơn(ij) đặng(hg) lòng(fh~) vững,(h.) (,) Dầu(hg) khi(f) buồn,(ef) chẳng(hih) nao(f) lòng(ef) tin.(f.) (::) 8. Muôn(f) vàn(e) thiên(f) hạ,(h) đôi(i) người(h) than(ij) khóc:(j.) (,) Chúa(j) tôi(i) đoái(j) xem(ih) khuyên(ij) lơn(ih) rằng:(h.) (;) Thà(h) con(ij) khóc(j) con,(ih) thân(ij) thuộc,(hg) dòng(fh~) dõi:(h.) (,) Hãy(hg) lo(f) phần(ef) rỗi,(hih) linh(f) hồn(ef) an.(f.) (::) 9. Thương(f) hồn(e) ai(f) lâm(h) lụy(i) tình(h) chua(ij) xót,(j.) (,) Nhức(j) đau,(i) khốn(j) ôi!(ih) châu(ij) thân(ih) vàng:(h.) (;) Mòn(h) hơi(ij) sức,(j) chơn(ih) tay(ij) run(hg) rời(fh~) ngã(h.) (,) Ngã(hg) ba(f) lần:(ef) bởi(hih) ta(f) liều(ef) thân!(f.) (::) 10. Phen(f) nầy(e) như(f) lột(h) da(i) vì(h) manh(ij) áo,(j.) (,) Máu(j) khô(i) dính(j) da(ih) tươm(ij) ra(ih) đầy;(h.) (;) Càng(h) thêm(ij) nhuốc(j) nha(ih) xương(ij) thịt(hg) trầy(fh~) lỡ(h.) (,) Tủi(hg) thương(f) Người(ef) hở(hih) hang(f) vì(ef) ai!(f.) (::) 11. Bây(f) giờ(e) đinh(f) nhọn(h) kê(i) dùi(h) to(ij) đóng.(j.) (,) Đóng(j) chơn,(i) đóng(j) tay,(ih) đau(ij) khôn(ih) cùng!(h.) (;) Đầu(h) kề(ij) bó(j) gai,(ih) lưng(ij) chịu(hg) giường(fh~) gỗ.(h.) (,) Hỡi(hg) con!(f) nhìn(ef) tỏ,(hih) đem(f) lòng(ef) thương(f.) (::) 12.1. Trong(f) giờ(e) li(f) biệt,(h) than(i) rằng:«(h)Khao(ij) khát.(j.) (,) Ớ(j) Cha,(i) cớ(j) sao(ih) quên(ij) Con(ih) đành.(h.) (;) Cùng(h) xin(ij) thứ(j) tha(ih) dân(ij) nghịch(hg) lầm(fh~) lỗi.(h.) (,) Hỡi(hg) Cha(f) này(ef) gởi(hih) linh(f) hồn(ef) Con.»(f.) (::) 12.2. Bên(f) Người,(e) hai(f) tội(h) nhơn(i) còn(h) treo(ij) đó.(j.) (,) Đứa(j) bên(i) hữu:«(j)Xin(ih) thương(ij) con(ih) cùng».(h.) (;) Lòng(h) khoan(ij) Chúa(j) nghiêng(ih) qua,(ij) một(hg) lời(fh~) bảo:«(h.) (,) Sẽ(hg) cho(f) về(ef) cõi(hih) an(f) thường(ef) sinh».(f.) (::) 12.3. Thương(f) nầy(e) sâu(f) nhiệm:(h) Vua(i) trời(h) cam(ij) chết.(j.) (,) Tắt(j) hơi(i) mới(j) xong,(ih) gươm(ij) đau(ih) lòng(h.) (;) Nhìn(h) con(ij) thiết(j) tha,(ih) Tim(ij) Mẹ(hg) buồn(fh~) thảm!(h.) (,) Giữa(hg) tang(f) sầu,«(ef)Lãnh(hih) Gioang(f) làm(ef) con»(f.) (::) 13. Ai(f) nhìn(e) xem(f) Mẹ(h) thương(i) tình(h) khôn(ij) xiết,(j.) (,) Xác(j) đưa(i) xuống,(j) tay(ih) ôm(ij) nơi(ih) lòng(h.) (;) Từ(h) đây(ij) chúng(j) con(ih) yêu(ij) Mẹ(hg) thì(fh~) phải:(h.) (,) Phải(hg) lo(f) đền(ef) ngãi(hih) trung(f) làm(ef) con.(f.) (::) 14. Hai(f) người(e) môn(f) đệ(h) lo(i) bề(h) mai(ij) táng.(j.) (,) Các(j) nơi(i) vết(j) thương(ih) thay(ij) lau(ih) chùi.(h.) (;) Ngoài(h) trong(ij) ướp(j) thơm(ih) khăn(ij) sạch(hg) dìm(fh~) phủ,(h.) (,) Đủ(hg) ba(f) ngày(ef) sẽ(hih) sinh(f) huờn(ef) vui.(f.) (::)