name:Pange lingua gloriosi... lauream(mới); office-part:Hymnus; mode:1; transcriber:Nguyen Thien Tuan Hoang; %% (c4)Miệng(d) môi(e) khong(gh) khen,(hg) ớ(h) lưỡi(j) hát(ji) mầng,(h_g) (,) Nhành(i) nguyệt(j) quế(kl) trận(hg) thắng(j) vẻ(ih) vang,(h.) (:) Rao(h) lễ(hji) vinh(g) quy(ge) rỡ(f) ràng(dc) chiến(de) tích,(efe.) (,) Là(d) Thánh(dh) Giá(hg) sang(ed) quới(f) chói(ed) loà,(d.) (:) Giống(h) ấy(hji) bởi(g) đâu(ge) Chúa(f) ta(dc) chọn(de) lấy,(efe.) (,) Chịu(d) hiến(dh) chính(hg) mình(ed) thắng(f) tử(ed) thần.(d.) (::) 2. Vì(d) chưng(e) Đấng(gh) Hoá(hg) công(h) xót(j) thương(ji) người,(h_g) (,) Chịu(i) liệt(j) khốn(kl) bởi(hg) án(j) nguyên(ih) tội,(h.) (:) Thuở(h) tổ(hji) tông(g) lấy(ge) trái(f) độc(dc) mà(de) cắn,(efe.) (,) Thì(d) trở(dh) sa(hg) vào(ed) chết(f) muôn(ed) đời,(d.) (:) Song(h) Chúa(hji) định(g) sẵn(ge) trồng(f) một(dc) Cây(de) gỗ,(efe.) (,) Hầu(d) gỡ(dh) án(hg) vạ(ed) bởi(f) cây(ed) xưa.(d.) (::) 3. Thật(d) là(e) phép(gh) tắc(hg) việc(h) rỗi(j) linh(ji) hồn,(h_g) (,) Cho(i) chúng(j) tử(kl) đòi(hg) kíp(j) sự(ih) này,(h.) (:) Chúa(h) lấy(hji) mưu(g) sâu(ge) đối(f) mưu(dc) gian(de) giảo,(efe.) (,) Hằng(d) phản(dh) trắc(hg) vạn(ed) kế(f) phỉnh(ed) lừa,(d.) (:) Đoạn(h) trở(hji) nên(g) phương(ge) linh(f) nghiệm(dc) cứu(de) chữa,(efe.) (,) Từ(d) chốn(dh) ác(hg) thù(ed) đã(f) tàn(ed) hại.(d.) (::) 4. Thời(d) kì(e) đã(gh) mãn,(hg) giờ(h) thánh(j) đã(ji) điểm,(h_g) (,) Nên(i) Đức(j) Chúa(kl) Trời(hg) khứng(j) sai(ih) đi,(h.) (:) Con(h) Đức(hji) Chúa(g) Cha(ge) sáng(f) tạo(dc) trời(de) đất,(efe.) (,) Sinh(d) xuống(dh) thế,(hg) rời(ed) bỏ(f) đền(ed) vàng,(d.) (:) Mặc(h) lấy(hji) xác(g) phàm(ge) bởi(f) lòng(dc) Đồng(de) trinh,(efe.) (,) Từ(d) Mẫu(dh) khấng(hg) chịu(ed) Đấng(f) cứu(ed) đời.(d.) (::) 5. Hài(d) nhi(e) tu(gh) oa(hg) ẩn(h) chốn(j) máng(ji) lừa,(h_g) (,) Chịu(i) mang(j) kiếp(kl) phàm(hg) nhân(j) khó(ih) khăn,(h.) (:) Mình(h) Chúa(hji) cuốn(g) trong(ge) bức(f) khăn(dc) trải(de) lót,(efe.) (,) Cực(d) thánh(dh) Đức(hg) Bà(ed) bó(f) thân(ed) Người,(d.) (:) Trẻ(h) Thánh(hji) chơn(g) tay(ge) vấn(f) chặt(dc) dây(de) tã,(efe.) (,) Tiên(d) báo(dh) trước(hg) ngày(ed) táng(f) trong(ed) mồ.(d.) (::) 6. Ngợi(d) ca(e) Ba(gh) ngôi(hg) cực(h) thánh(j) hết(ji) lời,(h_g) (,) Hằng(i) có(j) phước(kl) thật(hg) đến(j) muôn(ih) đời,(h.) (:) Ngôi(h) Cha,(hji) Ngôi(g) Con(ge) hưởng(f) đồng(dc) vinh(de) quang,(efe.) (,) Cùng(d) Đấng(dh) Ủi(hg) yên(ed) mãi(f) hiển(ed) trị,(d.) (:) Khắp(h) cõi(hji) nhân(g) gian(ge) tán(f) tạ(dc) Danh(de) thánh,(efe.) (,) Nhất(d) Thể(dh) Tam(hg) Vị(ed) sống(f) vô(ed) cùng.(d.) (::) A(ded)men.(cd..) (::)