name:Crux fidelis(mới);
office-part:Hymnus;
mode:1;
transcriber:Nguyen Thien Tuan Hoang;
%%
(c4)A(d) rất(e) Thánh(gh) Giá(hg) trung(h) tín(j) hết(ji) mực,(h_g) (,) Loài(i) độc(j) nhất(kl) cao(hg) cả(j) sang(ih) trọng:(h.) (:) Chẳng(h) có(hji) rừng(g) chi(ge) trổ(f) sinh(dc) thể(de) ấy,(efe.) (,) Ngành(d) lá,(dh) búp(hg) bông,(ed) quả(f) hoa(ed) lành.(d.) \greheightstar(:) A(h) gỗ(hji) êm(g) dịu,(ge) đanh(f) lành(dc) chở(de) che,(efe.) (,) Giường(d) đỡ(dh) Cha(hg) cả(ed) rất(f) nhân(ed) lành.(d.) (::Z-)
V/. 1. Miệng(d) môi(e) khong(gh) khen,(hg) ớ(h) lưỡi(j) hát(ji) mầng,(h_g) (,) Nhành(i) nguyệt(j) quế(kl) trận(hg) thắng(j) vẻ(ih) vang,(h.) (:) Rao(h) lễ(hji) vinh(g) quy(ge) rỡ(f) ràng(dc) chiến(de) tích,(efe.) (,) Là(d) Thánh(dh) Giá(hg) sang(ed) quới(f) chói(ed) loà,(d.) (:) Giống(h) ấy(hji) bởi(g) đâu(ge) Chúa(f) ta(dc) chọn(de) lấy,(efe.) (,) Chịu(d) hiến(dh) chính(hg) mình(ed) thắng(f) tử(ed) thần.(d.) R/.(::) A(d) rất(e) Thánh(gh) Giá.(hg) (::) cho đến trước * A gỗ êm dịu() (Z-)
V/. 2. Vì(d) chưng(e) Đấng(gh) Hoá(hg) công(h) xót(j) thương(ji) người,(h_g) (,) Chịu(i) liệt(j) khốn(kl) bởi(hg) án(j) nguyên(ih) tội,(h.) (:) Thuở(h) tổ(hji) tông(g) lấy(ge) trái(f) độc(dc) mà(de) cắn,(efe.) (,) Thì(d) trở(dh) sa(hg) vào(ed) chết(f) muôn(ed) đời,(d.) (:) Song(h) Chúa(hji) định(g) sẵn(ge) trồng(f) một(dc) Cây(de) gỗ,(efe.) (,) Hầu(d) gỡ(dh) án(hg) vạ(ed) bởi(f) cây(ed) xưa.(d.) \greheightstar(::) A(h) gỗ(hji) êm(g) dịu,(ge) (::) (Z-)
V/. 3. Thật(d) là(e) phép(gh) tắc(hg) việc(h) rỗi(j) linh(ji) hồn,(h_g) (,) Cho(i) chúng(j) tử(kl) đòi(hg) kíp(j) sự(ih) này,(h.) (:) Chúa(h) lấy(hji) mưu(g) sâu(ge) đối(f) mưu(dc) gian(de) giảo,(efe.) (,) Hằng(d) phản(dh) trắc(hg) vạn(ed) kế(f) phỉnh(ed) lừa,(d.) (:) Đoạn(h) trở(hji) nên(g) phương(ge) linh(f) nghiệm(dc) cứu(de) chữa,(efe.) (,) Từ(d) chốn(dh) ác(hg) thù(ed) đã(f) tàn(ed) hại.(d.) R/.(::) A(d) rất(e) Thánh(gh) Giá.(hg) (::) (Z-)
V/. 4. Thời(d) kì(e) đã(gh) mãn,(hg) giờ(h) thánh(j) đã(ji) điểm,(h_g) (,) Nên(i) Đức(j) Chúa(kl) Trời(hg) khứng(j) sai(ih) đi,(h.) (:) Con(h) Đức(hji) Chúa(g) Cha(ge) sáng(f) tạo(dc) trời(de) đất,(efe.) (,) Sinh(d) xuống(dh) thế,(hg) rời(ed) bỏ(f) đền(ed) vàng,(d.) (:) Mặc(h) lấy(hji) xác(g) phàm(ge) bởi(f) lòng(dc) Đồng(de) trinh,(efe.) (,) Từ(d) Mẫu(dh) khấng(hg) chịu(ed) Đấng(f) cứu(ed) đời.(d.) \greheightstar(::) A(h) gỗ(hji) êm(g) dịu,(ge) (::) (Z-)
V/. 5. Hài(d) nhi(e) tu(gh) oa(hg) ẩn(h) chốn(j) máng(ji) lừa,(h_g) (,) Chịu(i) mang(j) kiếp(kl) phàm(hg) nhân(j) khó(ih) khăn,(h.) (:) Mình(h) Chúa(hji) cuốn(g) trong(ge) bức(f) khăn(dc) trải(de) lót,(efe.) (,) Cực(d) thánh(dh) Đức(hg) Bà(ed) bó(f) thân(ed) Người,(d.) (:) Trẻ(h) Thánh(hji) chơn(g) tay(ge) vấn(f) chặt(dc) dây(de) tã,(efe.) (,) Tiên(d) báo(dh) trước(hg) ngày(ed) táng(f) trong(ed) mồ.(d.) R/.(::) A(d) rất(e) Thánh(gh) Giá.(hg) (::) (Z-)
V/. 6. Lục(d) ngũ(e) chi(gh) niên(hg) mang(h) lấy(j) xác(ji) phàm,(h_g) (,) Thời(i) giờ(j) đã(kl) trọn(hg) sách(j) Sấm(ih) truyền,(h.) (:) Tôn(h) Chúa(hji) cứu(g) chuộc(ge) thế(f) trần(dc) liều(de) thân,(efe.) (,) Tự(d) ý(dh) phó(hg) mình(ed) để(f) chịu(ed) nạn,(d.) (:) Câu(h)rút(hji) treo(g) cao(ge) Chiên(f) thần(dc) tế(de) lễ,(efe.) (,) Thân(d) gỗ(dh) thấm(hg) đượm(ed) Máu(f) cứu(ed) đời.(d.) \greheightstar(::) A(h) gỗ(hji) êm(g) dịu,(ge) (::) (Z-)
V/. 7. Kìa(d) mật(e) đắng(gh) đót(hg) dâng(h) Đấng(j) lở(ji) xề,(h_g) (,) Lại(i) dâng(j) mão,(kl) đòng(hg) với(j) đanh(ih) thâu,(h.) (:) Đâm(h) thủng(hji) châu(g) Thân(ge) rất(f) trọng(dc) rất(de) thánh,(efe.) (,) Liền(d) toả(dh) Máu(hg) hoà(ed) Nước(f) tinh(ed) sạch,(d.) (:) Mặt(h) đất,(hji) biển(g) cả,(ge) sao(f) trời(dc) ba(de) máy,(efe.) (,) Gột(d) rửa(dh) bởi(hg) dòng(ed) suối(f) nhân(ed) lành.(d.) R/.(::) A(d) rất(e) Thánh(gh) Giá.(hg) (::) (Z-)
V/. 8. Dầu(d) thân(e) bay(gh) cao,(hg) song(h) uốn(j) cong(ji) cành,(h_g) (,) Cho(i) các(j) thớ(kl) chùng(hg) kẻo(j) cứng(ih) căng,(h.) (:) Cho(h) tính(hji) thiên(g) nhiên(ge) cứng(f) cỏi(dc) bẩm(de) sinh,(efe.) (,) Phải(d) trở(dh) ra(hg) lành(ed) tính(f) mềm(ed) mại:(d.) (:) Dâng(h) Đức(hji) Vua(g) nằm(ge) long(f) sàng(dc) êm(de) ái,(efe.) (,) Tựa(d) ngả(dh) chơn(hg) tay(ed) gối(f) thân(ed) mềm.(d.) \greheightstar(::) A(h) gỗ(hji) êm(g) dịu,(ge) (::) (Z-)
V/. 9. Vì(d) chưng(e) Thánh(gh) Giá(hg) xứng(h) đáng(j) quới(ji) trọng,(h_g) (,) Chở(i) tế(j) lễ(kl) chuộc(hg) cả(j) thiên(ih) hạ,(h.) (:) Nên(h) bến(hji) neo(g) lành(ge) cho(f) tàu(dc) vượt(de) biển,(efe.) (,) Khỏi(d) phải(dh) xiêu(hg) chìm(ed) giữa(f) thế(ed) trần:(d.) (:) Máu(h) thánh(hji) tuôn(g) chảy(ge) bởi(f) Mình(dc) Chiên(de) thánh,(efe.) (,) Đượm(d) rưới(dh) chiếc(hg) tàu(ed) cứu(f) linh(ed) hồn.(d.) R/.(::) A(d) rất(e) Thánh(gh) Giá.(hg) (::) (Z-)
V/. 10. Ngợi(d) ca(e) Ba(gh) ngôi(hg) cực(h) thánh(j) hết(ji) lời,(h_g) (,) Hằng(i) có(j) phước(kl) thật(hg) đến(j) muôn(ih) đời,(h.) (:) Ngôi(h) Cha,(hji) Ngôi(g) Con(ge) hưởng(f) đồng(dc) vinh(de) quang,(efe.) (,) Cùng(d) Đấng(dh) Ủi(hg) yên(ed) mãi(f) hiển(ed) trị,(d.) (:) Khắp(h) cõi(hji) nhân(g) gian(ge) tán(f) tạ(dc) Danh(de) thánh,(efe.) (,) Nhất(d) Thể(dh) Tam(hg) Vị(ed) sống(f) vô(ed) cùng.(d.) (::)
A(ded)men.(cd..) \greheightstar(::) A(h) gỗ(hji) êm(g) dịu,(ge) (::) (Z-)