name:Te lucis ante terminum (Chủ nhật, lễ cả) (mới); office-part:Hymnus; mode:8; transcriber:Nguyen Thien Tuan Hoang; %% (c4)Lạy(g) Chúa(i) Trời(h) sáng(j) thế(j) tác(j) muôn(i) loài,(h) (,) Rày(h) trước(j) lúc(j) ánh(j) soi(g) sáng(h) hầu(g) tàn,(f.) (;) Hãy(h) rủ(h) lòng(g) Chúa(j) khoan(i) nhân(h) rộng(g) duông,(hih) (,) Đến(h) sửa(h) trị(g) cùng(f) gìn(g) giữ(h) tôi(g) trung.(g.) (::) 2. Đẩy(g) lui(i) mộng(h) quấy(j) khỏi(j) giấc(j) say(i) nồng,(h) (,) Đêm(h) đến(j) ác(j) quỷ(j) ẩn(g) biến(h) khôn(g) lường,(f.) (;) Song(h) xin(h) phạt(g) sát(j) kẻ(i) gian(h) bủa(g) vây,(hih) (,) Giữ(h) tấm(h) thân(g) đoàn(f) con(g) khỏi(h) ô(g) nhơ.(g.) (::) 3. Lạy(g) Cha(i) lòng(h) ái(j) tuất(j) chẳng(j) khi(i) đừng,(h) (,) Cùng(h) với(j) Đức(j) Chúa(j) Con(g) phép(h) ngang(g) tài,(f.) (;) Ngôi(h) Ba(h) là(g) Đấng(j) Thánh(i) Thần(h) ủi(g) yên,(hih) (,) kiếp(h) kiếp(h) hiển(g) trị(f) xin(g) khấng(h) thương(g) ban.(g.) (::) A(ghg)men.(fg..) (::)