name:Isti sunt agni novelli(mới); office-part:Canticum; mode:6; transcriber:Nguyen Thien Tuan Hoang; %% (cb4)Đây(h) chiên(h) non(h) vừa(g) được(h) rửa(i) tội(g) xong,(h) (;) lòng(f) xưng(h) ra(j) một(h) lời(i) âu(j) ca(j) Al(h)lê(i)lu(j)ia,(h) (:) Bởi(j) trở(i) về(h) đến(j) nước(i) mạch(h) sống(g) lại,(f) (;) được(g) thoả(i) no(h) lòng(g) kính(i) mến(h) thần(g) thiêng,(h) (;) Al(g)lê(f)lu(e)ia,(f) al(g)lê(h)lu(gg)ia.(f) (::) 1. Giống(h) nai(g) vàng(f) khát(g) khao(f) mùa(e) nắng(g) oi,(f) (;) Về(c) nguồn(c) vui(d) nước(d) dạt(c) dào(c) tuôn,(f) (:) Ấy(h) linh(g) hồn(f) kẻ(i) tin(h) cậy(f) kiếm(h) xin,(g) (;) Nguồn(h) hằng(h) sống(i) Chúa(i) mạnh(g) quyền(g) phép.(jj) (::) Đây(h) chiên(h) non.(h) (::) 2. Ớ(h) Đức(g) Từ(f) mẫu,(g) thánh(f) Ma(e)ri(g)a,(f) (;) Mẹ(c) rộng(c) ban(d) ơn(d) lành(c) trợ(c) nâng,(f) (:) Để(h) con(g) mọn(f) đánh(i) thắng(h) trận(f) vẻ(h) vang,(g) (;) Hưởng(h) phần(h) đất(i) phúc(i) hàng(g) được(g) sống.(jj) (::) Đây(h) chiên(h) non.(h) (::) 3. Nữ(h) Vương(g) được(f) Chúa(g) thương(f) chọn(e) cách(g) riêng,(f) (;) Đổ(c) đầy(c) Ga(d)ra(d)sa(c) trọng(c) thiêng,(f) (:) Bởi(h) lòng(g) Bà,(f) Chúa(i) Con(h) cực(f) tối(h) linh,(g) (;) Dang(h) tay(h) khiến(i) muôn(i) loài(g) đổi(g) mới.(jj) (::) Đây(h) chiên(h) non.(h) (::) 4. Ớ(h) lạ(g) lùng,(f) ớ(g) êm(f) dịu(e) xiết(g) bao,(f) (;) Được(c) chịu(c) phương(d) linh(d) nghiệm(c) phần(c) rỗi,(f) (:) Đấng(h) Cứu(g) chuộc(f) tế(i) lễ(h) vì(f) chúng(h) tôi,(g) (;) Con(h) duy(h) nhất(i) Đức(i) Mẹ(g) tận(g) hiến.(jj) (::) Đây(h) chiên(h) non.(h) (::) 5. Chúng(h) tôi(g) nhờ(f) phép(g) thiêng(f) mầu(e) tái(g) sinh,(f) (;) Là(c) chịu(c) phép(d) rửa(d) Bap(c)tis(c)ma,(f) (:) Sớm(h) được(g) mạnh(f) sức(i) bởi(h) mùi(f) nức(h) thơm,(g) (;) Của(h) dầu(h) thánh(i) Ki(i)ri(g)xi(g)ma.(jj) (::) Đây(h) chiên(h) non.(h) (::) 6. Bánh(h) sống(g) đời(f) Chúa(g) ban(f) làm(e) của(g) ăn,(f) (;) Thoả(c) lòng(c) các(d) bổn(d) đạo(c) cậy(c) tin,(f) (:) Kẻ(h) âu(g) sầu(f) Chúa(i) tuôn(h) dòng(f) Huyết(h) châu,(g) (;) Như(h) con(h) suối(i) mát(i) ngọt(g) lành(g) thay.(jj) (::) Đây(h) chiên(h) non.(h) (::) 7. Bởi(h) chịu(g) bền(f) bấy(g) nhiêu(f) mạch(e) phúc(g) ơn,(f) (;) Rầy(c) đoàn(c) con(d) cám(d) tạ(c) tình(c) Chúa,(f) (:) Ớ(h) Đức(g) Bà,(f) chúng(i) tôi(h) đồng(f) hát(h) khen,(g) (;) cho(h) tương(h) xứng(i) phúc(i) Mẹ(g) hằng(g) thông.(jj) (::) Đây(h) chiên(h) non.(h) (::) 8. Ước(h) được(g) Mẹ(f) cởi(g) dây(f) tội(e) lỗi(g) ra,(f) (;) Thì(c) đoàn(c) con(d) ngóng(d) mặt(c) cậy(c) trông,(f) (:) Bởi(h) chưng(g) lòng(f) chúng(i) tôi(h) hằng(f) khắc(h) ghi,(g) (;) Mẹ(h) quyền(h) phép(i) nhân(i) hậu(g) nào(g) sánh.(jj) (::) Đây(h) chiên(h) non.(h) (::) 9. Đức(h) Bà(g) là(f) Chúa(g) Kho(f) mọi(e) thánh(g) ơn,(f) (;) Là(c) trọng(c) sang(d) phúc(d) lộc(c) vẻ(c) vang,(f) (:) Khác(h) chi(g) một(f) mảnh(i) đất(h) vườn(f) tốt(h) tươi,(g) (;) Xum(h) xuê(h) toả(i) ngát(i) ngàn(g) mùi(g) hương.(jj) (::) Đây(h) chiên(h) non.(h) (::) 10. Trước(h) khấu(g) đầu(f) cúi(g) xin(f) Mẹ(e) giáng(g) ơn,(f) (;) Lòng(c) mạnh(c) tin(d) hơn(d) kẻo(c) lạc(c) xiêu,(f) (:) Tiếp(h) xin(g) Mẹ(f) cũng(i) ban(h) được(f) sức(h) yêu,(g) (;) Noi(h) nhân(h) đức(i) của(i) Mẹ(g) trọn(g) tốt.(jj) (::) Đây(h) chiên(h) non.(h) (::) 11. Kẻ(h) ngã(g) lòng(f) hãy(g) cho(f) cậy(e) vững(g) hơn,(f) (;) Đoạn(c) dùng(c) Lửa(d) mến(d) mà(c) phù(c) giúp,(f) (:) Thứ(h) tha(g) mọi(f) bất(i) công,(h) gột(f) vết(h) nhơ,(g) (;) Cho(h) tan(h) mối(i) bất(i) hoà(g) hận(g) oán.(jj) (::) Đây(h) chiên(h) non.(h) (::) 12. Đức(h) Mẹ(g) lành(f) khấng(g) ban(f) vòng(e) chở(g) che,(f) (;) bọc(c) đoàn(c) con(d) vỗ(d) về(c) ủi(c) an,(f) (:) Để(h) hiệp(g) đồng(f) hiển(i) trị(h) cùng(f) tán(h) dương,(g) (;) Con(h) duy(h) nhất(i) Đức(i) Mẹ(g) chẳng(g) ngớt.(jj) (::) Đây(h) chiên(h) non.(h) (::)