name:Ave Maria (Fatima) (mới); office-part:Canticum; transcriber:Nguyen Thien Tuan Hoang; %% (cb4)Vùng(c:) thung(f) sâu(f) I(h:)ria(j) sáng(j) mười(h:) ba(j) tháng(j) Mai(h:)ô,(gg) (`) Mẹ(h:) Ma(i)ri(i)a(g:) trinh(h) thai(h) hiện(f:) ra(g) xuống(g) trần(c:) gian.(ff) (``) (::Z) A(c:)ve,(hh) a(g:)ve,(ff) a(f:)ve,(g) Ma(h)ri(i:)a!(gg) (`) A(c:)ve,(jj) a(i:)ve,(hh) a(f:)ve,(g) Ma(c)ri(h:)a!(ff) (``::Z) 2. Hào(c:) quang(f) toả(f) ra(h:) sáng(j) láng(j) Mẹ(h:) Đức(j) Chúa(j) Giê(h:)su,(gg) (`) Mẹ(h:) thăm(i) ba(i) trẻ(g:) chăn(h) chiên(h) tỏ(f:) hết(g) tấm(g) lòng(c:) yêu.(ff) (``) (::) A(c)ve.(hh) (::) 3. Dọi(c:) ra(f) tia(f) chớp(h:) chói(j) loá(j) như(h:) sấm(j) sét(j) hãi(h:) hùng,(gg) (`) Đoàn(h:) khuyển(i) súc(i) chạy(g:) tứ(h) tán(h) về(f:) trú(g) ẩn(g) thật(c:) mau.(ff) (``) (::) A(c)ve.(hh) (::) 4. Ngự(c:) trên(f) cây(f) sồi(h:) hoang(j) dã(j) là(h:) Đức(j) Nữ(j) phán(h:) truyền,(gg) (`) Lại(h:) thương(i) ban(i) lòng(g:) ngây(h) thơ(h) cho(f:) các(g) trẻ(g) được(c:) yên.(ff) (``) (::) A(c)ve.(hh) (::) 5. Đoạn(c:) ba(f) trẻ(f) mới(h:) dám(j) hỏi(j) danh(h:) của(j) Đấng(j) là(h:) gì,(gg) (`) Thì(h:) Đức(i) Nữ(i) tỏ(g:) cho(h) xem"(h)Mẹ(f:) thiêng(g) bởi(g) trời(c:) cao".(ff) (``) (::) A(c)ve.(hh) (::) 6. Tràng(c:) minh(f) châu(f) xinh(h:) lấp(j) lánh(j) rủ(h:) xuống(j) bởi(j) tay(h:) Bà,(gg) (`) Thật(h:) ấy(i) chính(i) tràng(g:) Môi(h) khôi(h) Mẹ(f:) Đức(g) Chúa(g) Giê(c:)su.(ff) (``) (::) A(c)ve.(hh) (::) 7. Rày(c:) Đức(f) Nữ(f) dạy(h:) các(j) chúng(j) lần(h:) chuỗi(j) chẳng(j) nao(h:) lòng,(gg) (`) Mẹ(h:) sẽ(i) chữa(i) bầu(g:) cho(h) bay,(h) này(f:) con(g) cái(g) Mẹ(c:) ơi.(ff) (``) (::) A(c)ve.(hh) (::) 8. Mẹ(c:) truyền(f) cùng(f) ba(h:) đấng(j) ấy(j) phải(h:) dốc(j) sức(j) ăn(h:) năn,(gg) (`) Đền(h:) hết(i) lỗi(i) lầm(g:) muôn(h) dân,(h) giặc(f:) giã(g) phải(g) dẹp(c:) tan.(ff) (``) (::) A(c)ve.(hh) (::) 9. Truyền(c:) răn(f) ta(f) phải(h:) hãm(j) tính(j) thịt(h:) xác(j) đắm(j) đuối(h:) mê,(gg) (`) Vì(h:) chính(i) chúng(i) làm(g:) cho(h) bao(h) hồn(f:) nhân(g) gian(g) ruyệt(c:) vong.(ff) (``) (::) A(c)ve.(hh) (::) 10. Rằng(c:) con(f) ơi(f) mau(h:) trốn(j) lánh(j) chê(h:) bỏ(j) chốn(j) vui(h:) chơi,(gg) (`) Càng(h:) ra(i) xa(i) bả(g:) vinh(h) hoa,(h) tội(f:) phải(g) chết(g) chừa(c:) luôn.(ff) (``) (::) A(c)ve.(hh) (::) 11. Phục(c:) trang(f) hằng(f) đoan(h:) chính(j) chớ(j) buông(h:) thả(j) lối(j) lả(h:) lơi,(gg) (`) Hằng(h:) noi(i) gương(i) Mẹ(g:) Giê(h)su(h) mặc(f:) nghiêm(g) trang(g) dường(c:) bao.(ff) (``) (::) A(c)ve.(hh) (::) 12. Mẹ(c:) lo(f) toan(f) thương(h:) xót(j) tỏ(j) tình(h:) mẫu(j) tử(j) bao(h:) la,(gg) (`) Hằng(h:) đến(i) viếng(i) đoàn(g:) con(h) thơ(h) còn(f:) xiêu(g) lung(g) lạc(c:) lầm.(ff) (``) (::) A(c)ve.(hh) (::) 13. Cùng(c:) ngày(f) vào(f) tháng(h:) Ốc(j)tô(j)brê(h:) phải(j) giã(j) con(h:) thơ,(gg) (`) Ma(h:)ri(i)a(i) Đồng(g:) trinh(h) trở(h) về(f:) Nước(g) Chúa(g) hiển(c:) vinh.(ff) (``) (::) A(c)ve.(hh) (::) 14. Dạy(c:) cho(f) ba(f) trẻ(h:) phải(j) đến(j) liên(h:) sáu(j) tháng(j) cứ(h:) ngày,(gg) (`) Bèn(h:) vâng(i) theo(i) chẳng(g:) cung(h) sai(h) mà(f:) đến(g) viếng(g) đọc(c:) kinh.(ff) (``) (::) A(c)ve.(hh) (::) 15. Từ(c:) Fa(f)ti(f)ma(h:) Đức(j) Nữ(j) rảo(h:) viếng(j) khắp(j) thế(h:) gian,(gg) (`) Mà(h:) thông(i) ban(i) nguồn(g:) ơn(h) thiêng(h) mọi(f:) kẻ(g) đến(g) cầu(c:) xin.(ff) (``) (::) A(c)ve.(hh) (::) 16. Trời(c:) cao(f) ơi,(f) hỡi(h:) đất(j) thấp(j) mau(h:) cất(j) tiếng(j) khong(h:) khen,(gg) (`) Dâng(h:) Đức(i) Nữ(i) đầy(g:) ơn(h) riêng,(h) Mẹ(f:) thương(g) yêu(g) rộng(c:) duông.(ff) (``) (::) A(c)ve.(hh) (::)