name:O Salutaris Hostia (des Prémontrés); office-part:Hymnus; transcriber:Nguyễn Thiện Tuấn Hoàng; %% (c4)Nầy(d) thật(gv) Chúa(i) tôi(hv) đang(i) ẩn(jh) mình(f#f) đây,(gv) (;) Là(d) thật(gv) Vua(i) đáng(kv) kính(k) tôn(jk) đêm(j) ngày,(iv) (:) Chí(k) thánh(ki) chí(k) linh(jh) chẳng(j) hay(ig) đổi(i) thay.(hv) (;) Thờ(d) lạy(gv) mến(i) yêu,(hv) ta(i) hãy(jh) quì(f#f) đây.(gv) (::) 2. Thờ(d) lạy(gv) mến(i) yêu(hv) ta(i) hãy(jh) quì(f#f) đây,(gv) (;) Nhà(d) tạm(gv) ta(i) nhớ(kv) Chúa(k) luôn(jk) đêm(j) ngày.(iv) (:) Đến(k) viếng(ki) đến(k) thăm(jh) ủi(j) an(ig) giải(i) khuây,(hv) (;) Thờ(d) lạy(gv) mến(i) yêu,(hv) ta(i) hãy(jh) đừng(f#f) phai.(gv) (::) 3. Thờ(d) lạy(gv) mến(i) yêu(hv) ta(i) hãy(jh) đừng(f#f) phai,(gv) (;) Đền(d) tạ(gv) ơn(i) Chúa(kv) quá(k) thương(jk) ta(j) rày:(iv) (:) Sớm(k) tối(ki) ẩn(k) đây(jh) lẻ(j) loi(ig) bởi(i) ai?(hv) (;) Thờ(d) lạy,(gv) mến(i) yêu(hv) ta(i) hãy(jh) quì(f#f) đây.(gv) (::) 4. Thờ(d) lạy(gv) mến(i) yêu(hv) ta(i) hãy(jh) quì(f#f) đây,(gv) (;) Cầu(d) nguyện(gv) xin(i) Chúa(kv) sáng(k) soi(jk) nhơn(j) loài;(iv) (:) Tránh(k) lưới(ki) hiểm(k) nguy(jh) quỉ(j) ma(ig) bủa(i) vây,(hv) (;) Từ(d) biệt(gv) thói(i) hư(hv) noi(i) dõi(jh) đàng(f#f) ngay.(gv) (::) 5. Từ(d) biệt(gv) thói(i) hư(hv) noi(i) dõi(jh) đàng(f#f) ngay,(gv) (;) Thờ(d) phượng,(gv) tin(i) kính(kv) Chúa(k) tôi(jk) đêm(j) ngày.(iv) (:) Đến(k) lúc(ki) khốn(k) khổ(jh) vững(j) tâm(ig) chẳng(i) lay(hv) (;) Cầu(d) đặng(gv) kiếp(i) sau(hv) vinh(i) hiển(jh) tòa(f#f) mây.(gv) (::) 6. Cầu(d) đặng(gv) kiếp(i) sau(hv) vinh(i) hiển(jh) tòa(f#f) mây(gv) (;) Chầu(d) chực(gv) xem(i) Chúa,(kv) hỉ(k) hoan(jk) sum(j) vầy(iv) (:) Kiếp(k) kiếp(ki) thảnh(k) thơi(jh) nghỉ(j) ngơi(ig) chẳng(i) sai(hv) (;) Mừng(d) đặng(gv) hết(i) cơn(hv) lao(i) khổ(jh) đời(f#f) nay.(gv) (::)