name:Loué soit à tout instant II; office-part:Canticum; transcriber:Nguyễn Thiện Tuấn Hoàng; %% (f3)Chúa(i) dủ(h) thương(gv) ban(g) cho(g) nhiều(f) ơn(g) quá(iv) thể,(hv) (;) Ở(h) trong(g) lòng(fv) loài(f) người(f) Chúa(i) chẳng(h) chê(gv) (:) Rầy(b) khong(e) khen,(ev) tạ(e) người(e) thương(f) như(f) thế(gv) (;) Phải(h) mến(j) luôn(iv) nay(i) vui(h) khổ(i) không(g) nề.(fvfv) (::Z) 1. Vui(h) vẻ(i) lắm(kv) thay(jv) khi(j) Chúa(k) đang(jv) ở(iv) (;) Ở(i) vuối(j) ta(hv) nơi(hv) chốn(j) lưu(h) đồ(gv) (:) Rầy(g) ta(h) phải(iv) ở(iv) như(h) tình(g) con(hv) thơ,(hv) (;) Xin(h) người(f) thương(gv) ban(j) đầy(i#i) phúc(k) cho.(jvjv) (::) Chúa(i) dủ(h) thương.(gv) (::) 2. Ta(h) phải(i) cám(kv) ơn(jv) khi(j) Chúa(k) đang(jv) ở(iv) (;) Tỏ(i) dấu(j) yêu(hv) thương(hv) Chúa(j) nhân(h) lành,(gv) (:) Người(g) đang(h) ẩn(iv) ở(iv) trong(h) hào(g) quang(hv) to(hv) (;) Cho(h) người(f) ta(gv) vui(j) mừng(i#i) viếng(k) thăm.(jvjv) (::) Chúa(i) dủ(h) thương.(gv) (::) 3. Nay(h) ở(i) thế(kv) gian(jv) ta(j) mến(k) chưa(jv) phỉ,(iv) (;) Phải(i) ước(j) mong(hv) trìu(hv) mến(j) đêm(h) ngày.(gv) (:) Rầy(g) ta(h) cả(iv) thảy(iv) mọi(h) người(g) xin(hv) đi!(hv) (;) Xin(h) người(f) ban(gv) ơn(j) được(i#i) mến(k) nay.(jvjv) (::) Chúa(i) dủ(h) thương.(gv) (::) 4. Nên(h) bởi(i) đấy(kv) ta(jv) xin(j) Chúa(k) yên(jv) ủi(iv) (;) Khỏi(i) ước(j) mong(hv) ưa(hv) thú(j) vui(h) tà,(gv) (:) Rồi(g) ta(h) phải(iv) tỏ(iv) ra(h) lòng(g) ta(hv) vui(hv) (;) Xin(h) người(f) thương(gv) năng(j) vào(i#i) vuối(k) ta.(jvjv) (::) Chúa(i) dủ(h) thương.(gv) (::) 5. Ta(h) phải(i) cám(kv) khen(jv) ơn(j) Chúa(k) cho(jv) phỉ,(iv) (;) Bởi(i) Chúa(j) yêu(hv) thương(hv) chúng(j) con(h) nhiều.(gv) (:) Người(g) ưa(h) nghỉ(iv) ở(iv) trong(h) lòng(g) không(hv) đi(hv) (;) Nay(h) người(f) thương(gv) nên(j) hằng(i#i) quý(k) yêu.(jvjv) (::) Chúa(i) dủ(h) thương.(gv) (::) 6. Nay(h) phải(i) đến(kv) xin(jv) ơn(j) chính(k) nơi(jv) cửa,(iv) (;) Phải(i) đến(j) xin(hv) ơn(hv) vuối(j) Đức(h) Bà.(gv) (:) Người(g) đang(h) mở(iv) cửa,(iv) xin(h) người(g) thân(hv) thưa(hv) (;) Kêu(h) cầu(f) xin(gv) ơn(j) cùng(i#i) Chúa(k) ta.(jvjv) (::) Chúa(i) dủ(h) thương.(gv) (::) 7. Ta(h) phải(i) hát(kv) ca(jv) khen(j) Chúa(k) cho(jv) thỏa(iv) (;) Phải(i) cám(j) khen(hv) ơn(hv) Chúa(j) thương(h) rầy(gv) (:) Hằng(g) mong(h) mỏi(iv) trả(iv) ơn(h) người(g) thương(hv) ta,(hv) (;) Trên(h) giời(f) sau(gv) vui(j) mừng(i#i) lắm(k) thay.(jvjv) (::) Chúa(i) dủ(h) thương.(gv) (::)