name:Sum christianus II; office-part:Canticum; transcriber:Nguyen Thien Tuan Hoang; %% (c4)Đông,(G:) tây,(g) bắc,(h:) nam(gv) phải(F:) lừa(e) quỉ(f:) ma(g) đưa,(G) vào(D:) đàng(d) nguy(e:) hiểm(fv) e(G:) chết(h) không(g:) ngờ.(ev) (`) Ta(G:) tông(g) giống(h:) chung(gv) thể(F:) nào(e) phải(f:) cứu(g) nhau.(G) Quyết(J:) đem(i) thân(h:) hèn(gv) hiến(J:) làm(i) Nghĩa(k:) binh.(jv) (``::Z) 1. Toán(J:) lính(j) bé(j:) nầy,(gv) đoàn(G:) binh(h) Thánh(h:) giá(h) sang.(G) Can(G:) đảm(f) kể(f:) nòi,(ev) khảng(G:) khái(HG) kể(FE:) dòng;(dv) (`) cháu(J:) giống(j) chắc(j:) dòng(gv) nào(G:) ta(h) soi(h:) gương(h) ông.(g:) Quyết(j) hi(I) sinh(H:) mình(gv) làm(G:) ích(iv) cho(H:) đời.(gv``::) 2. Khí(J:) giáp(j) rất(j:) thần(gv) hằng(G:) mang(h) theo(h:) luôn(h) luôn.(G) Chăm(G:) chỉ(f) khẩn(f:) cầu(ev) ra(G:) sức(HG) bỏ(FE:) mình.(dv) (`) Rước(J:) Chúa(j) khiến(j:) mình(gv) ngày(G:) đêm(h) kiên(h:) gan(h) hơn.(g:) Cố(j) ra(I) tay(H:) mà(gv) dịu(G:) dắc(iv) muôn(H:) người.(gv``::) 3. Khí(J:) giới(j) khéo(j:) dùng(gv) là(G:) bên(h) kia(h:) thua(h) ngay.(G) Ta(G:) hiểu(f) tỏ(f:) bài(ev) binh(G:) pháp(HG) tổ(FE:) truyền:(dv) (`) Chớ(J:) thấy(j) bé(j:) mà(gv) sờn(G:) tâm(h) non(h:) gan(h) chí,(g:) giết(j) Go(I)li(H:)át(gv) người(G:) lớn(iv) đâu(H:) nào.(gv``::) 4. Rất(J:) Thánh(j) Đức(j:) Bà(gv) hằng(G:) bênh(h) che(h:) ta(h) luôn.(G) Đưa(G:) nẻo(f) chỉ(f:) đàng(ev) do(G:) Thánh(HG) quan(FE:) thầy.(dv) (`) Chắc(J:) chắn(j) thế(j:) rồi,(gv) nào(G:) ta(h) gia(h:) công(h) lên.(g:) Chúa(j) ban(I) sau(H:) nầy(gv) phần(G:) thưởng(iv) thiên(H:) đàng.(gv``::)