name:Sancta civitas III; office-part:Canticum; transcriber:Nguyễn Thiện Tuấn Hoàng; %% (c4)Ớ(iv) Chúa(IH) cứu(I:) chuộc,(gvg) (,) lòng(D~G~:) Cha(i) thương(I) con(IH) sao(I:) kể(kJ) cùng,(hv) (,:) Cha(hv) đã(JI) dâng(H:) mình(eve) (,) cho(f#F:) đặng(g) chuộc(G) tội(GH) chúng(I:) con,(hv) (``:) Xiết(kv) gì(DE) lao(f#F:) khổ,(gvg) (,) lại(g) (:) chết(IH) một(G) cách(IH) thật(G:) nhuốc(kJ) thân,(hv,:) Ai(iv) kể(j) cho(I:) ra(hvh) (,) muôn(G:) ơn(f#f) của(G) Cha(e) đã(F:) làm!(dvd) (`::Z) Trái(kv) Tim(i) Giê(G) (:)su(hJ~I~) ôi!(h) (`:) mến(kv) thương(i) nào(G) (:) nguôi,(hvh) (`:) Nầy(iv) lòng(j) con(K:) mến(l) Chúa,(L,) Thề(JK) mến(L:) thương(kv,) trót(KJ) đời(H:) con;(ivi) (`:) Nầy(iv) lòng(j) con(K:) mến(l) Chúa,(L,) Thề(JK) mến(L:) thương(kv,) đến(K) muôn(JH:) đời.(gv) (``::Z) 2. Thánh(iv) giá(IH) trót(I:) đời,(gvg) (,) từ(D~G~:) nơi(i) Be(I)lem(IH) sinh(I:) xót(kJ) xa,(hv) (,:) Cha(hv) những(JI) thương(H:) đoàn(eve) (,) con(f#F:) dại(g) tội(G) lụy(GH) đắm(I:) sa;(hv) (``:) Quyết(kv) tìm(DE) đau(f#F:) khổ,(gvg) (,) đồng(g) (:) sớt(IH) phần(G) khốn(IH) cực(G:) thiết(kJ) tha(hv,:) Suy(iv) nghĩ(j) công(I:) Cha,(hvh) (,) năm(G:) canh(f#f) tưởng(G) suy(e) khóc(F:) hoà!(dvd) (`::) Trái(kv) Tim.(i) (::) 3. Ớ(iv) Chúa(IH) cứu(I:) chuộc,(gvg) (,) tròn(D~G~:) ba(i) mươi(I) ba(IH) năm(I:) khách(kJ) đày(hv) (,:) Đau(hv) khổ(JI) muôn(H:) điều,(eve) (,) cam(f#F:) chịu(g) mọi(G) sự(GH) đắng(I:) cay,(hv) (``:) Chúa(kv) là(DE) Vua(f#F:) cả,(gvg) (,) tự(g) (:) ý(IH) đành(G) vác(IH) nặng(G:) chẳng(kJ) nài.(hv,:) Con(iv) giã(j) ơn(I:) Cha(hvh) (,) thương(G:) con(f#f) Trái(G) Tim(e) tỏ(F:) bày.(dvd) (`::) Trái(kv) Tim.(i) (::) 4. Chúa(iv) xuống(IH) thế(I:) trần,(gvg) (,) tìm(D~G~:) nơi(i) tanh(I) nhơ(IH) hang(I:) thú(kJ) cầm.(hv) (,:) Trong(hv) lễ(JI) dưng(H:) mình,(eve) (,) Cha(f#F:) chọn(g) ngự(G) một(GH) tấm(I:) khăn.(hv) (``:) Xót(kv) từ(DE) thê(f#F:) thảm,(gvg) (,) đành(g) (:) ở(IH) lại(G) với(IH) đoàn(G:) chúng(kJ) con.(hv,:) Cha(iv) bởi(j) thương(I:) con(hvh) (,) không(G:) xem(f#f) kẻ(G) chi(e) phép(F:) quờn.(dvd) (`::) Trái(kv) Tim.(i) (::) 5. Ớ(iv) Chúa(IH) chí(I:) từ,(gvg) (,) rày(D~G~:) con(i) gian(I) nan(IH) trăm(I:) khổ(kJ) phiền,(hv) (,:) Cha(hv) hỡi!(JI) thương(H:) tình,(eve) (,) trông(f#F:) lại(g) hộ(G) vực(GH) ủi(I:) an.(hv) (``:) Hết(kv) tình(DE) con(f#F:) thảo,(gvg) (,) thề(g) (:) quyết(IH) lòng(G) nhẫn(IH) nhịn(G:) đến(kJ) cùng(hv,:) Lao(iv) khổ(j) an(I:) tâm(hvh) (,) như(G:) gương(f#f) của(G) Cha(e) đã(F:) làm.(dvd) (`::) Trái(kv) Tim.(i) (::) 6. Dưới(iv) chốn(IH) chiến(I:) trường,(gvg) (,) ngày(D~G~:) đêm(i) âu(I) lo(IH) sai(I:) lỗi(kJ) lầm.(hv) (,:) Xông(hv) đánh(JI) ba(H:) thù,(eve) (,) mong(f#F:) đặng(g) trọn(G) vẹn(GH) chứ(I:) trung.(hv) (``:) Nếu(kv) người(DE) lơ(f#F:) lỉnh,(gvg) (,) cậy(g) (:) sức(IH) hèn(G) yếu,(IH) thì(G:) khốn(kJ) thân.(hv,:) Con(iv) khẩn(j) xin(I:) Cha(hvh) (,) khoan(G:) nhơn(f#f) đỡ(G) con(e) vững(F:) vàng.(dvd) (`::) Trái(kv) Tim.(i) (::) 7.Thánh(iv) giá(IH) báu(I:) lành,(gvg) (,) kề(D~G~:) vai(i) con(I) mang(IH) đâu(I:) dám(kJ) sờn.(hv) (,:) Theo(hv) mẫu(JI) gương(H:) kia:(eve) (,) khiêm(f#F:) nhượng,(g) chịu(G) lụy,(GH) xót(I:) thương.(hv) (``:) Dốc(kv) niềm(DE) hăm(f#F:) hở,(gvg) (,) dầu(g) (:) sống(IH) dầu(G) thác(IH) một(G:) tiết(kJ) tuôn.(hv,:) Xin(iv) chở(j) che(I:) con(hvh) (,) cheo(G:) leo(f#f) hiểm(G) nguy(e) xác(F:) hồn.(dvd) (`::) Trái(kv) Tim.(i) (::) 8. Sáng(iv) láng(IH) chiếu(I:) ngời,(gvg) (,) triều(D~G~:) thiên(i) Giê(I)su(IH) nay(I:) sắm(kJ) rồi.(hv) (,:) Con(hv) những(JI) trông(H:) ngày(eve) (,) hoan(f#F:) lạc(g) hiệp(G) mặt(GH) Chúa(I:) tôi.(hv) (``:) Đến(kv) giờ(DE) làm(f#F:) từ,(gvg) (,) hồn(g) (:) thoát(IH) trần,(G) kíp(IH) về(G:) chốn(kJ) vui.(hv,:) Con(iv) những(j) trông(I:) mong(hvh) (,) siêu(G:) thăng(f#f) nghỉ(G) an(e) cõi(F:) trời.(dvd) (`::) Trái(kv) Tim.(i) (::)