name:Personnent hodie (mới); office-part:Canticum; transcriber:Nguyen Thien Tuan Hoang; %% (c4)Rày(d) giọng(d) trẻ(hv) cao(g) cung(g) hát,(hv) (;) Đồng(h) ngợi(h) chúc(kv) vang(i) thấu(j) trời,(hv) (;) Lòng(g) vui(h) vẻ(jv) dâng(g) khúc(h) nhạc,(fv) (;) Hát(e) khen(d) Đấng(e) rày(c) sinh(dv) ra,(dv) (;) Con(e) Chúa(f) cả(g) tặng(c) nhân(dv) gian.(dv) (:) Thì(e) hạ(f) sinh,(gv) sinh,(gv) sinh,(gv) (;) thì(f) hạ(g) sinh,(hv) sinh,(hv) sinh,(hv) (;) thì(e) hạ(f) sinh(gv) bởi(f) cung(e) lòng(dv) (;) Nữ(e) Trinh(d) tinh(d) sạch(c) rạng(d) ngời.(dd) (::) 2. Người(d) chịu(d) sinh(hv) trên(g) nhân(g) thế,(hv) (;) Chịu(h) bọc(h) tã(kv) vải(i) đơn(j) hèn,(hv) (;) Chịu(g) oa(h) khóc(jv) nơi(g) máng(h) lừa,(fv) (;) Chốn(e) vật(d) súc(e) chịu(c) ngụ(dv) nhờ,(dv) (;) Dầu(e) là(f) Chúa(g) trị(c) thiên(dv) cung.(dv) (:) Thì(e) duyệt(f) vong,(gv) vong,(gv) vong,(gv) (;) thì(f) duyệt(g) vong,(hv) vong,(hv) vong,(hv) (;) thì(e) duyệt(f) vong(gv) bả(f) vinh(e) hoa(dv) (;) Quỷ(e) vương(d) cai(d) trị(c) âm(d) ti.(dd) (::) 3. Kìa(d) đạo(d) sĩ(hv) thân(g) chinh(g) đến,(hv) (;) Đồng(h) phụng(h) tiến(kv) ba(i) lễ(j) vật,(hv) (;) Tìm(g) Thánh(h) Tiểu(jv) khắp(g) nẻo(h) đường,(fv) (;) Dấu(e) sao(d) sáng(e) lần(c) đi(dv) theo,(dv) (;) Hòng(e) được(f) kính(g) thờ(c) tôn(dv) Nhan,(dv) (:) Vàng(e) cùng(f) hương,(gv) hương,(gv) hương,(gv) (;) vàng(f) cùng(g) hương,(hv) hương,(hv) hương,(hv) (;) vàng(e) cùng(f) hương(gv) với(f) một(e) dược(dv) (;) tiến(e) dâng(d) lên(d) Vị(c) Tân(d) Vương.(dd) (::) 4. Hàng(d) phụ(d) tế(hv) cùng(g) thầy(g) cả,(hv) (;) Cùng(h) hội(h) hát(kv) hàng(i) nhi(j) đồng,(hv) (;) Hoà(g) chín(h) đẳng(jv) muôn(g) sứ(h) thần,(fv) (;) Hát(e) khen(d) Chúa(e) ngự(c) nhân(dv) gian,(dv) (;) Phần(e) tôi(f) dốc(g) lòng(c) khong(dv) khen,(dv) (:) Thì(e) ca(f) vang,(gv) vang,(gv) vang,(gv) (;) thì(f) ca(g) vang,(hv) vang,(hv) vang,(hv) (;) thì(e) ca(f) vang(gv) Glo(f)ri(e)a(dv) (;) in(e) ex(d)cel(d)sis(c) De(d)o.(dd) (::)