name:Laetabundus (mới); office-part:Sequentia; mode:6; transcriber:Nguyen Thien Tuan Hoang; %% (c4)Đồng(f) thanh(gf) rỡ(gh) ràng,(f.) (;) mừng(ixi) hát(k') lên(j) hội(ixi') hát(k) đoàn(i') giáo(j) hữu,(j.) (;) Al(f)lê(gf)lu(gh)ia.(f.) (::) 2. Lòng(f) đơn(gf) thánh(gh) sạch,(f.) (;) vừa(ixi) trổ(k') sanh(j) bậc(ixi') thống(k) trị(i') muôn(j) vua,(j.) (;) là(f) sự(gf) ngỡ(gh) ngàng.(f.) (::) 3. Thật(f) đã(fg) sinh(h) ra(hg) bởi(ixi) Nữ(ih) Đồng(g) trinh,(h.) (;) là(h) đấng(j') Sứ(j) thần(hg) chỉ(ixi) bảo(ih) đàng(g) ngay,(h.) (;) kiểng(f) tinh(gf) sanh(gh) nhật.(f.) (::) 4. Mặt(f) nhật(fg) chẳng(h) biết(hg) khuất(ixi) tắt(ih) tàn(g) phai,(h.) (;) Kiểng(h) tinh(j') muôn(j) đời(hg) chói(ixi) lói(ih) diệu(g) quang,(h.) (;) hằng(f) soi(gf) khắp(gh) trời.(f.) (::) 5. Sao(f) kia(fe) rọi(dc) vầng(cd) ra(f) thể(gf) nào,(f.) (;) thì(f) Mẹ(fg) của(h) Chúa(hg) sanh(ixi) Con(ih) thể(g) ấy,(h.) (;) chẳng(f) có(gf) khác(gh) bao.(f.) (::) 6. Ánh(f) chiếu(fe) chẳng(dc) làm(cd) sao(f) tối(gf) tăm,(f.) (;) thì(f) rày(fg) Ngôi(h) Hai(hg) chẳng(ixi) thể(ih) làm(g) nhơ,(h.) (;) lòng(f) trinh(gf) Đức(gh) Bà.(f.) (::) 7. Cây(j) cao(j') bá(k) hương(ixi') núi(j) Li(ixivHG)băng,(h.) (;) trở(j) nên(h') nhánh(ixi) hương(hg) thảo(fg!hv) khiêm(h) nhu,(h.) (;) lũng(ixi) sâu(gvFE') thế(g) nhân.(f.) (::) 8. Ngôi(j) Hai(j') vốn(k) Lời(ixi') Đấng(j) Chí(ivHG) tôn,(h.) (;) rủ(j) thương(h') chúng(ixi) tôi(hg) mà(fg!hv) xuống(h) thế,(h.) (;) khứng(ixi) chịu(gvFE') xác(g) phàm.(f.) (::) 9. I(j')sa(j)i(l')a(m) giảng(kj) thuở(i) xưa,(j.) (;) chúng(m) dân(l') Giu(k)dêu(j') khắn(j) vào(ixivHG) tim,(h.) (;) thế(j) mà(h') chẳng(ixi) khi(hg) dừng(fg!hv) tối(h) mắt,(h.) (;) chẳng(ixi) chịu(gvFE') tin(g) nhận.(f.) (::) 10. Vì(j') ngoài(j) lời(l') chứng(m) các(kj) tiên(i) tri,(j.) (;) cũng(m) nên(l') tin(k) theo(j') sấm(j) truyền(ixivHG) ca,(h.) (;) bởi(j) hàng(h') bóng(ixi) cô(hg) Si(fg!hv)byl(h)la,(h.) (;) phán(ixi) dạy(gvFE') dân(g) ngoại.(f.) (::) 11. Kẻ(d) vô(f') phúc(g) phải(e') quay(g) về,(f.) (;) nhận(d) tin(f') ít(g) lời(e') phán(g) xưa,(f.) (;) kẻo(h) phải(j') sa(ixi) hoả(hg) hình,(f.) (;) dân(g) tộc(e') khốn(g) nguy.(f.) (::) 12. Nghiệm(d) suy(f') lấy(g) lời(e') Thánh(g) Kinh,(f.) (;) mà(d) tin(f') Đấng(g) vừa(e') giáng(g) sinh,(f.) (;) bởi(h) Rất(j') thánh(ixi) Đức(hg) Bà,(f.) (;) Chúa(g) hằng(e') hứa(g) ban,(f.) (,) Al(g)lê(e')lu(g)ia.(f.) (::)