name:Inviolata (mới nhất); office-part:Prosa; mode:6; transcriber:Nguyen Thien Tuan Hoang; %% (c4)Nầy(f) hoa(g) hồng(f) tốt(g) chẳng(h.) vương(ixi) lấy(h) chút(g) nhơ(h) trần(g) luôn(f) hằng(g) công(f) chính.(g) Người(h.) (::) như(f) thể(h) suối(ixi) thiêng(h) suốt(g) trong(h) ngần(g) tuôn(f) tràn(g) ơn(f) thánh.(g) Chúa(h.) (::) yêu(h) vì(g) ban(f) đầy(g) ơn(f) phước(g) giúp(h) kẻ(j) hèn(ixi) nhát.(g) Chúc(h.) (::) khen(h) lời(g) đơn(f) nầy(g) đâu(f) dám(g) xuống(h) khỏi(j) mừng(ixi) hát.(g) Lòng(h.) (::) thành(f) xin(f) kính(h) dâng(ixi) trót(h.) tâm(h) lòng(g) yêu(f) thương(g) đến(g) đời.(h) Từ(g) rày(f.) (::) xin(f) giữ(f) con(h) xác(ixi) thanh(h.) hồn(h) thanh(g) đáng(f) sau(g) lên(g) trời.(h) Lòng(g) hèn(f.) (::) con(f) khẩn(f) xin(h) tránh(ixi) tai(h) nàn(g) nguy(h) khốn(j) khổ(ixi) thay.(h.) (::) Lòng(f) lành(f) nghe(h) khẩn(ixi) xin(h.) xuống(h) ơn(g) lành(f) cho(h) tớ(j) thảo(ixi) ngay.(h.) (::) Rất(hh) nên(g) nhơn(g.) hiền.(f.) (::) Rất(hh) nên(g) khiêm(g.) nhường.(f.) (::) Ô(hh) Ma(g)ri(g.)a.(f.) (::) Nguyện(f) xin(g) Bà(f.) hằng(f) ngày(f) bền(f) đưa(h) dẫn(ixi) chúng(h) con(g) luôn(g) hoài(e) cho(g) đến(h) khi(g) tới(h) nơi(g) chầu(f) xem(g) Chúa(h) thiên(g) tào(f) Giê(g)su.(g.f.) (::)