name:Quid sum miser (mới nhất); office-part:Sequentia; mode:1; transcriber:Nguyen Thien Tuan Hoang; %% (c4)Nói(f) chi(e) xứng(f) tên(d) kẻ(e) hèn(c) tôi(d) đây?(d.) (;) Hỏi(f) chi(fg) xứng(fe) cùng(dc) Chủ(e) Nhân(f) của(e) tôi?(d.) (;) Vào(a) chính(cd) lúc(d) đó,(dc) ai(e) dám(f) kể(e) công?(d.) (::) 2. Hỡi(f) Vua(e) Chí(f) Công(d) rất(e) mực(c) uy(d) nghiêm!(d.) (;) Hãy(f) cứu(fg) những(fe) ai(dc) đáng(e) cứu(f) đáng(e) thương!(d.) (;) Nài(a) Chúa(cd) khoan(d) nhân,(dc) xin(e) hãy(f) bao(e) dong!(d.) (::) 3. Xin(h) hãy(j) nhớ!(j) Ôi,(igh) Giê(hvGF)su(g) ái(h) tuất!(hd..) (;) Ước(f) mong(e) cứu(f) tôi(d) Chúa(e) đã(c) sinh(d) ra,(d.) (;) Lạy(f) Chúa,(gh) giữ(hvGF) tôi(evDC) khỏi(e) bầy(f) quỉ(e) ma!(d.) (::) 4. Khi(h) đến(j) giúp(j) tôi,(igh) Chúa(hvGF) mệt(g) quá(h) đỗi,(hd..) (;) Nhẫn(f) nại(e) vác(f) thập(d) giá(e) vì(c) thương(d) tôi,(d.) (;) Ngài(f) chẳng(gh) nỡ(hvGF) để(evDC) uổng(e) luống(f) công(e) xưa.(d.) (::) 5. Hỡi(h) Quan(gf) Công(g) Chính,(h_d) uy(dc) quyền(a) nghiêm(cd) minh!(d.) (;) Khấng(fe) tha(d) những(c) tội(a) tôi(c) đã(d) vấp(f) ngã,(ecd.) (;) Trước(h) khi(f) tới(g) ngày(d) phải(c) ra(d) trả(f) lẽ.(ecd.) (::) 6. Lệ(d) lã(h) chã(ixhi) rơi(h) trên(g) giường(fe) thống(g) hối!(h.) (;) Thẹn(f) thùng,(e) không(g) dám(h.) ngửa(dfED'C) mắt(f) ngước(e) lên.(d.) (::) Nài(h) xin(j) Chúa(k) thương(jvIH) con(hvGF) tim(g) hối(h) lỗi!(hd..) (;) Ngài(f) là(e) Tha(g) Thứ,(h.) chỉ(dfED'C) biết(f) thứ(e) tha.(d.) (::) 7. Ước(h) mong(g) bên(f) cạnh(e) Ba(g) Ngôi(g) Thánh,(h.) (;) Muôn(f) đời(e) chúc(g) khen(ede) với(f) Thiên(e) Thần.(d.) (::) A(ce!fvED)men.(cd..) (::)