name:In manus tuas (Tempore Paschali) II (mới nhất); office-part:Responsorium breve; mode:6; transcriber:Nguyen Thien Tuan Hoang; %% (c4)Nhơn(f) danh(f) Giê(f)su(f) ta(f) hãy(g) khuyên(f) nhau,(f_) (,) Theo(f) Giê(f)su(f) khăng(f) khăng(f) bền(e) ngay(g) thảo,(h.) (;) Xứng(h) đáng(h_g) danh(g) người(f_) làm(d) việc(f_g) tông(gf~) đồ.(f.) (::) Trong(f) Tim(f) Giê(f)su(f) ta(f) hãy(g) yêu(f) nhau,(f_) (,) Không(f) nên(f) hơn(f) thua(f) nhàn(f) bỉ(e) ganh(g) gổ,(h.) (;) Tri(h) ý(h_g) khiêm(g) nhượng(f_) hòa(d) thuận(f_g) vưng(gf~) lời.(f.) (::) Xin(f) cho(f) Giê(f)su(f) thêm(f) kẻ(g) yêu(f) thương,(f_) (,) Tua(f) nhau(f) lo(f) đền(e) ơn(g) nghĩa,(h.) (::) Mến(h) Chúa(h_g) yêu(g) người(f_) làm(d) việc(f_g) tông(gf~) đồ.(f.) (::) Không(f) bao(f) giờ(e) long(g) tiết,(h_) (,) hãy(h) bảo(ixhi) khuyên(h) nhau:(h_) (,) Bắt(h) chước(h) Trái(h) Tim(g) Chúa(h) Giê(g)su.(gf..) (::) Nhơn(f) danh(f) Giê(f)su(f) ta(f) hãy(g) xin(f) ơn,(f_) (,) Theo(f) chơn(f) Giê(f)su(f) không(f) hề(e) lay(g) chuyển,(h.) (;) Sống(h) chết(h_g) con(g) nguyền(f_) tròn(d) phận(f_g) tông(gf~) đồ.(f.) (::)