name:Stabat mater II (mới nhất); office-part:Sequentia; mode:2; transcriber:Nguyen Thien Tuan Hoang; %% (f3)Trông(f) nhìn(e) xem(f) Con(fg) Đức(i) Mẹ(h) ưu(g) sầu,(f.) (;) Lễ(h) tế(g) đau(f) thương(fe) Cho(f) Chúa(g) thiên(f) tào,(e.) (;) Than(g) thở(h) khóc(g) chan(f) hòa(e) khăn(f) lau.(f.) (::) 2. Ưu(f) sầu(e) thon(f) von(fg) xót(i) dạ(h) khôn(g) lường,(f.) (;) Phải(h) dấu(g) gươm(f) đâm(fe) gai(f) xóc(g) nơi(f) lòng,(e.) (;) Đau(g) khổ(h) bởi(g) ai(f) đành(e) thong(f) dong.(f.) (::) 3. Trí(j) lòng(h) xét(j) đến(ji) hình(g) khổ(h) vô(g) hình,(f.) (;) Nầy(g) Mẹ(h) khốn(i) cực(hg) đỗi(h) nào(g) ai(i) thấu,(j.) (;) Thiết(j) tha,(i) Mẹ(h) ôi!(g) thân(f) đồng(e) trinh.(f.) (::) 4. Mét(j) vàng(h) khí(j) sắc(ji) vì(g) bởi(h) Con(g) mình,(f.) (;) Nhìn(g) cuộc(h) tử(i) nạn(hg) giãi(h) bày(g) trên(i) núi,(j.) (;) Dấu(j) yêu(i) hỡi(h) Con(g) sao(f) đành(e) thinh.(f.) (::) 5. Rày(f) Mẹ(h) khốn(i) cực(hg) muôn(f) trùng(e) cay(f) đắng,(g.) (;) Thuở(h) sinh(g) Bê(f)lem(fe) thấy(f) Con(e) lạnh(dxd) lùng,(c.) (;) Nay(f) nhìn(e) Con(g) giữa(h) khi(g) lâm(f) chung.(f.) (::) 6. Kìa(f) bọn(h) sát(i) độc(hg) đưa(f) tài(e) hung(f) ác,(g.) (;) Nữ(h) Ma(g)ri(f)a(fe) khóc(f) Con(e) một(dxd) mình,(c.) (;) Ai(f) nào(e) không(g) cảm(h) thương(g) đinh(f) ninh.(f.) (::) 7. Con(f) Mẹ(e) vì(c) sao(fe) quân(g) dữ(h) gia(g) hình,(f.) (;) Vì(h) chúng(j) mê(i) muội(hg) đã(h) vô(g) ân(f) tình,(e.) (;) Nào(g) mấy(i) người(g) gẫm(h) suy(g) công(f) linh.(f.) (::) 8. Nay(f) Mẹ(e) nhìn(c) Con(fe) than(g) chẳng(h) ra(g) lời,(f.) (;) Kìa(h) chúng(j) dân(i) bạc(hg) nhẫn(h) tâm(g) vui(f) cười,(e.) (;) Người(g) chết(i) vì(g) bỡi(h) thương(g) ai,(f) ôi!(f.) (::) 9. Lòng(f) thành(f) tủi(h) hổ(hg) đau(f) đớn(g) chưa(f) buồn,(e.) (;) Hôm(g) mai(g) ủi(h) an(gf) Mẹ(h) đang(i) thống(j) thiết,(j.) (;) Đề(h) tỏ(h) chút(g) tâm(f) tình(e) yêu(f) thương.(f.) (::) 10. Nguyện(f) cùng(f) Thánh(h) Mẫu(hg) thiêu(f) đốt(g) tâm(f) lòng,(e.) (;) Nhen(g) thêm(g) lửa(h) thiêng(gf) giục(h) yêu(i) mến(j) Chúa,(j.) (;) Những(h) thảo(h) thương(g) trong(f) đời(e) con(f) luôn.(f.) (::) 11. Cúi(j) xin(i) Mẹ(h) dặn(hg) những(h) con(g) vô(f) nghì,(e.) (;) Thành(g) thật(h) nhớ(i) lại(hg) thương(i) tích(j) loạn(h) bì,(g.) (;) Mãi(h) đêm(g) ngày(f) con(g) tưởng(h) nhớ(g) suy.(f.) (::) 12. Cớ(j) sao(i) Mẹ(h) chịu(hg) khổ(h) cay(g) vô(f) ngần,(e.) (;) Nguyền(g) Mẹ(h) chớ(i) ngại(hg) chia(i) sớt(j) một(h) phần,(g.) (;) Ngõ(h) con(g) đền(f) muôn(g) lỗi(h) vong(g) ân.(f.) (::) 13. Nguyện(f) nhắc(j) chúng(j) con(ih) khóc(j) than(i) trọn(h) đời,(g.) (;) Giữ(h) niềm(g) yêu(i) thương(ih) Cha(g) cả(h) không(g) rời,(f.) (;) Cùng(e) xin(f) đụng(g) mãnh(h) thần(g) chơi(f) vơi.(f.) (::) 14. Kề(f) Thánh(j) Giá(j) nay(ih) chúng(j) con(i) hiệp(h) lòng,(g.) (;) Lẽ(h) nào(g) vô(i) tâm(ih) mà(g) chẳng(h) chung(g) động,(f.) (;) Tình(e) yêu(f) con(g) trả(h) ơn(g) sao(f) xong.(f.) (::) 15. Nầy(h) là(hi) Đức(j) Nữ(ji) khiết(j) trinh(i) vẹn(h) truyền,(g.) (;) Mẹ(h) rất(i) dịu(h) ngọt(hg) hãy(h) ban(g) như(f) nguyền,(e.) (;) Than(g) khóc(i) cùng,(g) nỡ(h) đâu(g) vô(f) duyên.(f.) (::) 16. Lời(h) nguyền(hi) Thánh(j) Mẫu(ji) giúp(j) con(i) mọi(h) ngày,(g.) (;) Chịu(h) khó(i) chịu(h) cực(hg) dõi(h) theo(g) gương(f) nầy,(e.) (;) Đem(g) tất(i) lòng(g) gẫm(h) suy(g) không(f) phai.(f.) (::) 17. Nguyền(f) hãy(h) ghi(g) sâu(gh) tịch(i) thương(h) cực(g) lành,(f.) (;) Hầu(e) đặng(h) say(i) mê(ih) tìm(g) sự(h) yêu(i) mến.(j.) (;) Gởi(h) tấm(g) thân(f) vào(e) dấu(g) nương(f) long.(f.) (::) 18. Bàu(f) chữa(h) cho(g) con,(gh) ớ(i) Mẹ(h) nhơn(g) hiền,(f.) (;) Nhờ(e) Mẹ(h) binh(i) con(ih) ngày(g) chịu(h) tra(i) xét,(j.) (;) Kẻo(h) phải(g) sa(f) vào(e) chốn(g) sinh(f) diêm.(f.) (::) 19. Hỡi(h) Giê(f)su(f) ôi!(fe) nầy(f) con(g) khẩn(h) xin,(g.) (;) Giờ(h) chết(j) đắc(j) phước(ji) có(j) Mẹ(h) thương(g) tình,(f.) (;) Triều(e) thiên(f) sang(g) quới(i) cõi(h) sang(g) vinh.(f.) (::) 20. Giã(h) nơi(f) gian(f) truân(fe) hồn(f) con(g) nghỉ(h) an,(g.) (;) Kìa(h) Chúa(j) đến(j) rước(ji) với(j) Mẹ(h) nhơn(g) lành,(f.) (;) Về(e) nơi(f) quê(g) thánh(i) hưởng(h) muôn(g) năm.(f.) (::) A(fgf)men.(ef..) (::)