name:Kyrie Missa Regia I (mới nhất); office-part:Kyriale; mode:1; transcriber:Nguyen Thien Tuan Hoang; %% (c4)Thờ(d.) phượng(f) Thiên(g) Chúa(h) chí(h) thánh,(h.) (,) suốt(k.) thông,(j) phép(k) quờn(h.) Đấng(j) mở(i) kho(h) tàng(g) ơn,(h.) (,) chúng(h) con(g) hiệp(f) lòng(e) hưởng(f) phần(d) tế(g) lễ(f) trên(e.) bàn(d) thờ.(d.) (::) 2. Loài(d.) tội(f) nhơn(g) đáng(h) số(h) chết,(h.) (,) rất(k.) nên(j) khốn(k) cùng(h.) đáng(j) tủi(i) thân(h) làm(g) sao,(h.) (,) Chúa(h) Cha(g) nhịn(f) chờ(e) bảo(f) rày(d) kíp(g) phải(f) lo(e.) đền(d) bồi.(d.) (::) 3. Cầu(d.) nguyện(f) than(g) thở(h) khóc(h) lóc,(h.) (,) Chúa(k.) Cha(j) xót(k) tình(h.) khấng(j) mở(i) tay(h) làm(g) ơn,(h.) (,) thứ(h) tha(g) mọi(f) điều(e) lỡ(f) lầm(d) chớ(g) khổ(f) giam(e.) đời(d) đời.(d.) (::) 4. Cứu(h) thế(h.) nay(g) đến(h.) tìm(f) con(g) cái(h) mình,(d.) (,) chịu(f) ngàn(e) đoạn(f) chua(g) xót(h) vì(g.) quá(j) đỗi(i) thương(h) loài(g.) nguy(h) vong.(h.) (::) 5. Xuống(h) thế(h.) mang(g) xác(h.) phàm(f) như(g) tớ(h) hèn,(d.) (,) chuộc(f) loài(e) tội(f) nhơn(g) Chúa(h) đành(g.) gánh(j) cả,(i) thay(h) vì(g.) muôn(h) dân.(h.) (::) 6. Nhớ(h) đến(h.) công(g) ấy(h.) lòng(f) chan(g) chứa(h) buồn,(d.) (,) phận(f) hèn(e) mọn(f) đem(g) chút(h) gì(g.) đáp(j) ngãi(i) Cha(h) lành(g.) thương(h) con.(h.) (::) 7. Chúng(k) con(j) nguyền(h.) khẩn(ixi) Ngôi(h) Ba(g) dắt(h.) dìu(f) soi(g) sáng,(h.) (,) ơn(d) thần(c) lực(f.) xin(g) giúp(h) con(g) dẹp(f) quân(e.) thù(d) hằn.(d.) (::) 8. Chốn(k) gian(j) trần(h.) phải(ixi) khôn(h) ngoan(g) quyết(h.) làm(f) tôi(g) Chúa,(h.) (,) xin(d) Người(c) dạy(f.) cho(g) suốt(h) thông(g) việc(f) ngay(e.) đàng(d) lành.(d.) (::) 9. Sức(k) non(j) hèn(h.) giữ(ixi) sao(h) nên(g) các(h.) đều(f) răn(g) Chúa,(h.) (,) xin(d) phù(c) hộ(f.) cùng(d) khuyên(e) giục(f) con(g) làm(e) trọn(f) theo(g) ý(h.) sầu(g) nhiệm(f) Cha(e.) bền(d) lòng.(d.) (::)