name:Credo Missa Regia I (mới nhất); office-part:Kyriale; mode:1; transcriber:Nguyen Thien Tuan Hoang; %% (c4)Nhìn(d.) một(f) Thiên(g) Chúa(h.) đáng(k) tôn(j) kính(k) phượng(ixi.) thờ.(h.) (::) 2. Một(d) tính(h.) mà(f) ba(g) Ngôi(h) khác(ixi.) nhau,(h.) (;) Ngôi(h) Cha(h) quới(k.) sang(j) cao(h) cả(ixi) vô(g.) cùng.(f.) (;) dựng(f) nên(g) giống(h) có(h) xác(h.) muôn(g) trạng(f) hình,(e.) (,) tạo(f) thành(d) các(g) phẩm(f) sang(e.) loài(d) thần.(d.) (::) 3. Lòng(d) tin(e) vững(f) vàng(d) một(f) Ngôi(g) khác:(h.) Giê(d)su(e) Khi(f.)tô,(e.) (;) Ngôi(h) Hai(h) ra(h.) đời(g) giải(j.) nguy(i) cho(h) đoàn(g) sanh(h) linh.(h.) (::) 4. Từ(h) trước(k) vô(j) cùng(h) Chúa(k.) Cha(j.) (,) sinh(h) Người(f) bởi(ixi) hiểu(i) mình(h.) rất(k.) yêu(j.) mến.(k.) (::) 5. Chúa(k) do(j) Chúa(k) thật(ixi.) ra,(h.) (,) sáng(j) do(h) nguồn(f) quang(g) đời(f) đời,(f.) (;) thánh(h) trí(h) như(g) Cha,(g.) Chúa(h) trọn(f) tốt(g) vô(e.) hồi.(d.) (::) 6. Nào(d) đầy(d) dựng,(f.) một(f) sinh(g.) có,(h.) (,) cũng(f) một(e) thể,(f) một(d) quờn(c) vinh(d) hiển(ef) luôn,(e.) (;) Người(e) sinh(g) hết(h) muôn(g) vật(f) trong(e.) hồng(d) trần.(d.) (::) 7. Vì(d) bởi(f) thương(e) loài(d) nhơn(e) tội(f) khiên,(g.) (,) vì(e) dạ(f) toan(g) cứu(h) phần(g) rỗi(j.) linh(i.) hồn,(h.) (;) xuống(k) dương(i) trần(g.) giã(j) thiên(ixhvGFi.) cung.(h.) (::) 8. Chúa(h) cứu(h) thế(h) chịu(fe) đầu(d) thai,(e.) lòng(e) Mẹ(f) cực(f) sạch(f) trinh(g.) khiết,(h.) (,) nhờ(h) phép(k) của(j) Ngôi(h) Ba(g.) thành(f) hình,(f.) (;) Chúa(h.) Thiên(g.) lại(f.) ra(e.) làm(d) Người.(d.) (::) 9. Đành(d) vì(d) chúng(h.) tớ(h.) thập(g) hình(e) chịu(f) nạn(f) đinh(g.) đóng(h.) (,) đời(d) Bông(e)xi(f)ô(g) Bi(h)la(f.)tô,(e.) (;) muôn(h) hình(g) khổ,(j.) chết(i) xong(h) liền(g) chôn.(h.) (::) 10. Kìa(h) chẳng(k) đủ(k) ba(j) ngày(f.) Người(g) hườn(g) sinh(h) hiển(ixi) vinh,(h.) (,) đúng(k) như(i) thửa(j) lời(h) Thánh(k) kinh.(jk..) (::) 11. Người(d) thăng(e) cõi(f) trời(d) ngự(f) bên(g.) hữu,(h.) (;) kề(f) ngai(g) Chúa(h) Cha(g) một(f) tòa(e) sáng(h.g.) láng.(h.) (::) 12. Lúc(h) cuối(h) thế(h) giái,(h) Chúa(h) lại(f) còn(d) đến(h.) quyền(g) cả(j.) rỡ(j) ràng,(h.) (,) đoán(k) xét(k) nhơn(j) loài(h.) rẽ(ixi) phân(h) người(f) gian,(g.) người(f) lành:(f.) (;) nước(h) Chúa(h) khai(g) quang,(g.) phước(h) lạc(f) chẳng(g) hay(e.) cùng.(d.) (::) 13. Quyết(h) tất(h) dạ(f) thờ(d) kính(h.) Ngôi(g) Ba,(g.) là(h) Thiên(i) Chúa,(j.) là(h) nguồn(h) tuôn(i) rưới(k) ơn(j.) sống,(k.) (;) Người(h) nhờ(h) Chúa(k.) Cha(j.) hiệp(h) cùng(f) Chúa(ixi.) Con(h.) mà(f) thông(g.) Người.(f.) (::) 14. Thật(f) người(d) đã(ixi.) ra(h.) bởi(k) hai(j) Ngôi(k) trước,(l.) cùng(h) đồng(h) nhau(i) đáng(k) tôn(j.) kính:(k.) (,) ta(h) phải(ixi) xưng(h) hô(g) đồng(f) oai(g.) quờn:(f.) (;) Đấng(h) suốt(h) thông(g) nhiệm(f) mầu(e.) tỏ(f) bày(d) tội(fg) phước.(h.) (::) 15. Tôi(h) xưng(h) tin(h.) Chúa(k.) rao(j.) truyền(f) một(g) Thánh(h) giáo(h.) (,) cùng(d) một(e) Hội(f) công(g) chơn(g) chánh,(h.) gởi(f) Tông(e.) đồ(d) Người.(d.) (::) 16. Lòng(d) lại(f) tin(g) có(h.) phép(k) tha(j) thứ(k) tội(ixi.) khiên,(h.) (;) ơn(h) thiêng(h) khấng(k) rửa(k) con(j) nhơ(h.) bẩn(ixi) cho(h) thanh(g.) tuyền.(f.) (::) 17. Hết(h) dạ(f) đợi(e) chờ(d.) (,) loài(h) bởi(k) trong(j) kẻ(k) chết(l) ngày(h.) sau(i) sẽ(j) sinh(i.) hườn.(h.) (::) 18. Sống(k) muôn(j) đời(h.) hỉ(ixi) hoan(h) vầy(f) vui(g) muôn(g) kiếp:(h.) (::) Xin(d) đặng(c) thỏa(f./ghGFEe.) nguyền.(d.) (::)