name:Kyrie II (mới nhất); office-part:Kyriale; mode:1; transcriber:Nguyen Thien Tuan Hoang; %% (c4)Lòng(g) khâm(hi) kính,(iv.) lòng(h) hỉ(j) hoan(i) khen(h) mừng(g.) phép(h) Chúa(hv) Cha(g) dựng(f) muôn(e) loài,(d.) (,) là(d) Cha(h) vô(h) cùng(g) thương(h) chẳng(j) chút(i) nguôi(h) phai,(g) hằng(f) thương(ghg) muôn(g) đời.(e.) (::) 2. Lòng(g) khâm(hi) kính,(iv.) lòng(h) hỉ(j) hoan(i) khen(h) mừng,(g.) Đức(h) Chúa(hv) Cha(g) dạy(f) Con(e) mình,(d.) (,) ngày(d) sau(h) ra(h) đời(g) mong(h) chữa(j) chúng(i) sanh(h) linh,(g) Giê(f)su(ghg) nhơn(g) hiền.(e.) (::) 3. Lòng(g) khâm(hi) kính,(iv.) lòng(h) hỉ(j) hoan(i) khen(h) mừng,(g.) Đấng(h) phát(hv) ban(g) mọi(f) ơn(e) lành,(d.) (,) là(d) Ngôi(h) Ba(h) hằng(g) tuôn(h) bấy(j) suối(i) ơn(h) thiêng(g) vào(f) trong(ghg) linh(g) hồn.(e.) (::) 4. Thương(e) loài(d) nhơn(g) khổ(hjv) não,(j) đã(jv) hứa(i) chung(h) cùng(g) con(h) khóc(i) lóc,(i) (,) lòng(e) đợi(d) trông(g) thõn(hjv) mõn(j) đã(jv) lắm(i) xa(h) vời,(g.) Chúa(h) phán(hv) không(g) trật(f) sai(e) lời,(d.) (,) ngờ(d) đâu(h) Vua(h) trời(g) thương(h) kẻ(j) khốn(i) chơi(h) vơi,(g) đành(f) sinh(ghg) ra(g) đời.(e.) (::) 5. Cao(e) ngự(d) vang(g) hiển(hjv) giữa(j) phẩm(jv) các(i) thiên(h) thần(g) ca(h) xướng(i) hát,(i) (,) lời(e) ngợi(d) khen(g) phở(hjv) lở(j) bởi(jv) chốn(i) thiên(h) đình,(g.) Chúa(h) xuống(hv) mang(g) tội(f) dân(e) lành,(d.) (,) thì(d) nay(h) con(h) nguyền(g) xin(h) hãy(j) nhớ(i) công(h) linh,(g) mà(f) ban(ghg) an(g) bình.(e.) (::) 6. Muôn(e) sự(d) may(g) rủi(hjv) giữa(j) cõi(jv) thế(i) gian(h) nầy(g) do(h) ý(i) Chúa,(i) (,) buồn(e) cực(d) đau(g) khổ(hjv) hãy(j) ngửa(jv) mắt(i) xem(h) trời,(g.) nhớ(h) phước(hv) sau(g) thật(f) vô(e) hồi,(d.) (,) từ(d) đây(h) không(h) phiền(g) xin(h) đổi(j) lấy(i) an(h) nhàn,(g) triều(f) thiên(ghg) ngai(g) vàng.(e.) (::) 7. Đã(ji) rõ(jk) biết(kv.) quờn(i) Chúa(k) vẫn(j) công(ih) bằng,(g.) (,) thì(i) phải(j) hết(kv.) tình(i) mến(k) ngãi(j) vô(ih) ngần,(g.) chớ(h) quá(hv) mê(g) sự(f) vui(e) hèn,(d.) (,) ngày(d) sau(h) gia(h) hình(g) muôn(h) khổ(j) chốn(i) sinh(h) diêm,(g) lòng(f) thêm(ghg) cưu(g) hiềm.(e.) (::) 8. Bởi(ji) lễ(jk) tế(kv.) thờ(i) Chúa(k) cả(j) sanh(ih) thành,(g.) (,) là(i) lễ(j) đáp(kv.) bồi(i) các(k) lỗi(j) muôn(ih) vàn,(g.) Chúa(h) khấng(hv) tha(g) tội(f) con(e) làm,(d.) (,) cùng(d) nhau(h) vô(h) chầu(g) xin(h) hưởng(j) nếm(i) Giê(h)su,(g) Là(f) Vua(ghg) nhơn(g) từ.(e.) (::) 9. Hỡi(ji) lửa(jk) mến(kv.) hằng(i) cháy(k) chẳng(j) hay(ih) tàn,(g.) (,) nguyền(i) hãy(j) đốt(kv.) lòng(i) chúng(k) tớ(j) ra(ih) mền,(g.) kính(h) mến(hv) cho(g) trọn(f) cho(e) bền,(d.) (,) ngày(d) sau(h) lên(h) trời(g) an(h) nghỉ(j) với(i) Ba(h) ngôi,(g) chầu(f) xem(ghg) không(g) rời.(e.) (::)