name:Rerum Deus (Chủ nhật) (mới nhất); office-part:Hymnus; mode:8; transcriber:Nguyễn Thiện Tuấn Hoàng; %% (c4)Muôn(g) nơi(g) Chúa(h) ban(g) nguồn(f) sinh(g) khí(h) bền,(g_[uh:l]h) (,) Nguyên(j) trong(j) uy(j) đức(jk) muôn(ji) đời(h) kiên(j) cố,(jkJI.) (;) Vần(h) xoay(i) ánh(j) dương(h) rọi(g) tỏ(h) ban(g) ngày,(f_e) (,) Định(d) phần(e) xoay(f) chuyển(g) theo(f) lối(h) khôn(g) ngoan.(g.) (::) 2. Xin(g) ban(g) ánh(h) quang(g) chiều(f) hôm(g) bóng(h) tà,(g_[uh:l]h) (,) Cho(j) sinh(j) linh(j) thoát(jk) nguy(ji) đàng(h) sa(j) ngã,(jkJI.) (;) Phần(h) ơn(i) thưởng(j) ban(h) ngày(g) tử(h) yên(g) lành,(f_e) (,) Trọn(d) đời(e) vui(f) hưởng(g) vạn(f) kiếp(h) cao(g) sang.(g.) (::) 3. Xin(g) Cha(g) chí(h) nhân(g) từ(f) bi(g) đoái(h) nhìn,(g_[uh:l]h) (,) Chung(j) Con(j) duy(j) nhất(jk) ngang(ji) tòa(h) vinh(j) hiển,(jkJI.) (;) Cùng(h) Ngôi(i) Thánh(j) Thần(h) lại(g) thắp(h) ơn(g) lành,(f_e) (,) Đồng(d) quyền(e) cai(f) quản(g) ngàn(f) kiếp(h) quang(g) vinh.(g.) (::) A(ghg)men.(fg..) (::)